Nghĩa chính
- Ngộ độc rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A high blood level of alcohol, toxic enough to injure or kill a person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alcohol poisoningDạng gốc (base form)
- alcohol poisoningsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Damiano về nhà trong tình trạng ngộ độc rượu.
- .Jonas đã tử vong do ngộ độc rượu.
- , .Nếu bạn uống rượu như hũ chìm, bạn có thể bị ngộ độc rượu.