Nghĩa chính
- Đám rốidanh từA network of anastomosing or interwoven nerves, blood vessels, or lymphatic vessels.
- Cấu trúc đan xen, mạng lướidanh từAn interwoven combination of parts or elements in a structure or system.
- Hệ phương trìnhdanh từThe system of equations required for the complete expression of the relations which exist between a set of quantities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- plexusDạng gốc (base form)
- plexi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- plexusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| solar plexusdanh từ | danh từ | Mạng lưới phức tạp gồm các dây thần kinh và hạch, nằm trong vùng bụng phía sau dạ dày |
| venous plexusdanh từ | danh từ | Ở động vật có xương sống, bình thường ở bất cứ đâu trên cơ thể đều có nhiều tĩnh mạch |
| celiac plexusdanh từ | danh từ | Mạng lưới thần kinh phức tạp nằm ở vùng bụng, gần nơi thân tạng, động mạch mạc treo tràng trên và động mạch thận phân nhánh từ động mạch chủ bụng |
| choroid plexusdanh từ | danh từ | Mạng lưới các mạch máu và tế bào trong tâm thất của não, được bao phủ bởi một màng nội thất mỏng |
| Exner's plexusdanh từ | danh từ | Đám rối các sợi thần kinh tiếp tuyến bề mặt trong lớp phân tử của vỏ não |
| splenic plexusdanh từ | danh từ | Nhánh của đám rối thân tạng được hình thành bởi hạch và dây thần kinh phế vị |
| cardiac plexusdanh từ | danh từ | Đám rối dây thần kinh nằm ở đáy tim chi phối tim |
| carotid plexusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với internal carotid plexus |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc plexusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhplexus“a twining, plaiting, braid”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Tôi có cảm giác hòa mình vào chính tâm điểm của cuộc sống, từ bất kỳ nơi đâu, vị trí hay thái độ nào mà tôi đặt chân đến.
- (.). .Đám rối (tiếng Latin). Hệ phương trình cần thiết để biểu diễn đầy đủ các mối quan hệ tồn tại giữa một tập hợp đại lượng.
- .Nó đánh trúng ngay vào vùng chấn thủy của bạn.