Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cardiac plexus
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
ɹ
d
i
ˌ
æ
k
ˈ
p
l
ɛ
k
.
s
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Đám rối dây thần kinh nằm ở đáy tim chi phối tim
danh từ
A plexus of nerves situated at the base of the heart that innervate the heart.
AI
1
Đám rối dây thần kinh nằm ở đáy tim chi phối tim
1
Đám rối dây thần kinh nằm ở đáy tim chi phối tim
1
Đám rối dây thần kinh nằm ở đáy tim chi phối tim