Nghĩa chính
- Thuộc màng phổitính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or affecting the pleura, or the sides of the thorax.
- Mỏng và trong suốttính từkhông so sánh (not comparable)Thin and transparent.
- Đoạn mai rùadanh từAn internal segment of the turtle carapace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pleuralDạng gốc (base form)
- pleuralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pleural tapdanh từ | danh từ | Chọc dịch lồng ngực |
| pleural lobedanh từ | danh từ | Một trong hai thùy dọc được tìm thấy ở sườn của nhiều loài giáp xác và động vật chân đốt |
| pleural cavitydanh từ | danh từ | Phần khoang ngực bao quanh phổi và được bao bọc bởi màng phổi |
| pleuro-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến màng phổi; màng phổi |
| pleuri- | Chưa có nghĩa | |
| pleur- | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các vùng thông khí kém ở phổi không có không khí phế nang được thể hiện trực quan dưới dạng các vùng đông đặc nằm cạnh đường màng phổi.
- cơ màng phổi
Họ từ (word family)
cùng gốc pleuralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha