Dịch

pleuro-

tiền tố (prefix)
UK/plʊə.ɹə(ʊ)/US/plʊɹ.oʊ/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến màng phổi; màng phổitiền tốOf or pertaining to the pleura; pleural.
  2. Sang một bên; bêntiền tốTo the side; lateral.

Nguồn gốc (etymology)

pleur--o-

  1. từ tiếng Latinhpleura

AI