Dịch

plasm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khuôn hoặc ma trận trong đó bất cứ thứ gì được đúc hoặc tạo thành một hình dạng cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mold or matrix in which anything is cast or formed to a particular shape.
  2. Lớp màng hoặc lớp tế bào, đặc biệt là lớp màng trong phôi mà sau này phát triển thành một cấu trúc; các tế bào cấu thành của một lớp như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A membrane or cell layer, especially one in an embryo that later develops into a structure; the constituent cells of such a layer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plasmDạng gốc (base form)
  2. plasmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-plasmhậu tốNội dung của một ô
germ plasmdanh từTế bào chất của tế bào mầm
pole plasmChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nguyên sinh chất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Protoplasm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnplasma“mold”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπλάσμαplásma“something formed”
  3. từ tiếng ĐứcPlasma

Ví dụ

  • , . dream-images , , life-flow soul's , .

AI