Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuôn hoặc ma trận trong đó bất cứ thứ gì được đúc hoặc tạo thành một hình dạng cụ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mold or matrix in which anything is cast or formed to a particular shape.
- Lớp màng hoặc lớp tế bào, đặc biệt là lớp màng trong phôi mà sau này phát triển thành một cấu trúc; các tế bào cấu thành của một lớp như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A membrane or cell layer, especially one in an embryo that later develops into a structure; the constituent cells of such a layer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plasmDạng gốc (base form)
- plasmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -plasmhậu tố | hậu tố | Nội dung của một ô |
| germ plasmdanh từ | danh từ | Tế bào chất của tế bào mầm |
| pole plasm | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nguyên sinh chất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Protoplasm.
Họ từ (word family)
cùng gốc plasmNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnplasma“mold”
- từ tiếng Hy Lạp cổπλάσμαplásma“something formed”
- từ tiếng ĐứcPlasma
Ví dụ
- , . dream-images , , life-flow soul's , .