Dịch

cytoplasm

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tế bào chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The contents of a cell except for the nucleus. It includes cytosol, organelles, vesicles, and the cytoskeleton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cytoplasmDạng gốc (base form)
  2. cytoplasmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cytoplasmic membranedanh từMàng tế bào
cytoplasmic streamingdanh từSự chuyển động qua trung gian Actin của cytosol và các bào quan trong tế bào nấm và thực vật lớn
cytoplasmic determinantdanh từChất hiện diện trong trứng hoặc phôi bào quyết định số phận của những tế bào kế thừa nó trong quá trình phân chia
cytoplasmic polyhedrosis virusdanh từLoại virus cypo

Nguồn gốc (etymology)

cyto“cell”plasm“contents of a cell”

  1. mượn từ tiếng ĐứcZytoplasma

Ví dụ

  • ; , .Sinh vật nhân sơ không có các bào quan như ty thể hoặc lục lạp; sinh vật nhân thực có nhiều loại bào quan, một số trong đó được ngăn cách với tế bào chất bởi các màng.
  • , .Tế bào chất bao gồm các protein, nhân bao gồm các axit nucleic.
  • , , .Trái ngược với DNA, vốn chỉ xuất hiện trong nhân, RNA cũng được tìm thấy trong tế bào chất.

AI