plasmid
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Plasmiddanh từA loop of double-stranded DNA that is separate from — and replicates independently of — the chromosomes; such loops are most commonly found in bacteria, but they are also sometimes found in archaeans and eukaryotic cells, and they are used in genetic engineering as a vector for gene transfer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plasmidDạng gốc (base form)
- plasmidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ti plasmiddanh từ | danh từ | Plasmid hình tròn, gây ra khối u được tìm thấy ở vi khuẩn thuộc chi Agrobacteria |
| pET plasmiddanh từ | danh từ | Các họ vectơ biểu hiện protein trong đó sự biểu hiện của ADN chèn được điều khiển bởi trình tự khởi đầu T7, trình tự khởi đầu của phage |
Họ từ (word family)
cùng gốc plasmidVí dụ
- ( "") , . , .Đây là cách plasmid F (viết tắt của 'fertility' - khả năng sinh sản), vốn là cơ sở của nhiều nghiên cứu di truyền E. coli cổ điển, được chuyển từ tế bào này sang tế bào khác.
- .Plasmid và vùng nhân là các thành phần của vi khuẩn có chứa DNA.
- . , .Plasmid có tác động thiết yếu đến năng suất. Các yếu tố liên quan là số lượng bản sao plasmid, độ ổn định cấu trúc plasmid và độ ổn định phân ly plasmid.