Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Huyết tươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of matter consisting of partially ionized gas and electrons.
- Plasma máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear component of blood or lymph containing fibrin.
- Thạch anh xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of green quartz, used in ancient times for making engraved ornaments.
- Biến thành plasmađộng từngoại động từ (transitive)To transform something into plasma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- plasmaNguyên thể (infinitive)
- plasmasSố nhiều (plural)
- plasmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- plasmaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plasmaingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood plasmadanh từ | danh từ | Huyết tương |
| plasma cutter | Máy cắt plasma | |
| plasma physicsdanh từ | danh từ | Vật lý plasma |
| plasma screendanh từ | danh từ | Màn hình plasma |
| plasma state | Trạng thái plasma | |
| plasma tvdanh từ | danh từ | TV plasma |
| plasma membranedanh từ | danh từ | Màng tế bào |
| plasma celldanh từ | danh từ | Dạng tế bào B tạo ra kháng thể sau khi phản ứng với kháng nguyên đặc hiệu của nó ở trung tâm nang trứng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hiệu ứng plasma
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A visual effect in which cycles of changing colours are warped in various ways to give the illusion of liquid organic movement.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc plasmaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnplasma“mold”
- từ tiếng Hy Lạp cổπλάσμαplásma“something formed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . . .Các hạt nhân oxy và hydro được trộn lẫn với electron tự do. Toàn bộ hỗn hợp mang điện tích trung tính. Điều này thực sự được coi là trạng thái vật chất mới gọi là plasma. Bạn có thể thấy ví dụ của plasma điện trong bóng đèn huỳnh quang hoặc trong TV plasma.
- hair-pins , , kẹp tóc bằng ngọc bích, ngà voi và plasma
- /++ ?Có ai ở đây đã viết demo plasma bằng C/C++ và sẵn sàng giải thích cho tôi cách hoạt động chính xác không?