Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plasma screen
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
l
æ
z
m
ə
ˈ
s
k
ɹ
i
n
/
Nghĩa chính
1
Màn hình plasma
danh từ
A plasma display
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
plasma screen
Dạng gốc
(base form)
plasma screen
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Before
I
got
this
new
OLED
TV
,
I
used
to
have
a
plasma
screen
.
Trước khi tôi mua chiếc TV OLED mới này, tôi từng có một màn hình plasma.
AI
1
Màn hình plasma
1
Màn hình plasma
1
Màn hình plasma