plasmal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến huyết tươngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to plasma
- Các loại aldehyd (hoặc acetal của chúng) có nguồn gốc từ axit béodanh từAny of a class of aldehydes (or their acetals) derived from fatty acids
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plasmalDạng gốc (base form)
- plasmalsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc plasmal- plasmalessKhông sử dụng huyết tương. (để làm sạch hoặc khắc)tính từ
- plasmalikeGiống hoặc đặc trưng của huyết tươngtính từ
- plasmalemmaMàng tế bào, màng sinh chấtdanh từ
- plasmalogenCác loại phospholipid, được tìm thấy trong màng tế bào, trong đó một trong các axit béo được thay thế bằng aldehyd (kết nối với glycerol bằng liên kết ether không bão hòa)danh từ