plasma
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈplasma/nguồn
Nghĩa chính
- Huyết tươngdanh từplasma
- Dạng biến cách của plasmarđộng từinflection of plasmar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của plasmarđộng từthird-person singular present indicative
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của plasmarđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plasmaDạng gốc (base form)
- plasmasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plasma de fusión | Chưa có nghĩa | |
| plasma sanguíneo | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Bức ảnh khó vì các chùm plasma làm mờ khí xung quanh.
- .Các ngôi sao là những quả cầu plasma khổng lồ.
- , , .Máu bao gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và plasma.
Họ từ (word family)
cùng gốc plasmaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh