Dịch

ectoplasm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngoại chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A visible substance believed to emanate from the body of a spiritualistic medium during communication with the dead.
  2. Chất phi vật chất hoặc thanh tao, đặc biệt là sự hiện diện vật chất trong suốt của linh hồn hoặc madanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An immaterial or ethereal substance, especially the transparent corporeal presence of a spirit or ghost.
  3. Lớp tế bào chất bên ngoài không có hạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The outer granule-free layer of cytoplasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ectoplasmDạng gốc (base form)
  2. ectoplasmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ecto-tiền tốNgoài

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ecto-“outside”plasm

Ví dụ

  • , , .
  • . . " ," . " ."

AI