Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pipa
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tì bà
danh từ
A pear-shaped plucked lute from China.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pipa
Dạng gốc
(base form)
pipa
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
琵琶
pípá
Cùng gốc
(doublet)
bipa
biwa
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pipa
pipa
ge
Plumbing, hệ thống đường ống
danh từ
pipa
mazine
Loại thuốc phenothiazine liên quan đến chlorpromazine
danh từ
pipa
zetate
Loại thuốc giảm ho
danh từ
pipa
cycline
Loại kháng sinh tetracycline
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Tì bà
1
Tì bà
1
Tì bà