bipa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đàn hình quả lê có 5 dây, xuất xứ từ Hàn Quốcdanh từA pear-shaped lute with five strings, of Korean origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bipaDạng gốc (base form)
- bipasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bipa- bipartisanLưỡng đảngtính từC1
- bipartisanshipXem bipartisandanh từ
- bipartiteCó hai phần (hai phần chính hoặc phần chính)tính từ
- bipackQuá trình tải hai cuộn phim vào máy ảnh để cả hai cuộn phim cùng đi qua cổng máy ảnh, trước đây được sử dụng cho hiệu ứng hình ảnh và như một quá trình trừ màudanh từ, động từ