Nghĩa chính
- Lưỡng đảngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or supported by two groups, especially by two political parties.
Họ từ (word family)
cùng gốc bipartisanVí dụ
- country's , .Là một thành phố có hơn hai thế kỷ chuyên môn về đường sắt và là nơi có nhà máy sản xuất xe lửa lớn nhất đất nước, thông báo này đã nhận được sự ủng hộ của lưỡng đảng.
- .Đây là một vấn đề lưỡng đảng.
- , .Nếu dự luật được chuyển đến Hạ viện, đó sẽ đánh dấu lần thứ hai một nhóm thượng nghị sĩ lưỡng đảng cố gắng bảo đảm nguồn vốn cho ngành công nghiệp bán dẫn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha