Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bipartisanly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách lưỡng đảng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a bipartisan way.
Nguồn gốc
(etymology)
bipartisan
+
-ly
Ví dụ
But
at
least
we
remained
bipartisanly
faithful
to
our
national
habit
of
never
joining
any
European
enterprise
until
it
is
too
late
to
influence
its
shape
.
AI
1
Theo cách lưỡng đảng
1
Theo cách lưỡng đảng
1
Theo cách lưỡng đảng