Dịch

pinion

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cánh chimdanh từA wing.
  2. Khớp cánh chim xa thân nhấtdanh từThe joint of a bird's wing farthest from the body.
  3. Lông vũ ngoài cùng cánh chimdanh từAny of the outermost primary feathers on a bird's wing.
  4. Cắt bỏ khớp cánh chim, buộc cánh chimđộng từngoại động từ (transitive)To cut off the pinion of a bird’s wing, or otherwise disable or bind its wings, in order to prevent it from flying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pinionNguyên thể (infinitive)
  2. pinionsSố nhiều (plural)
  3. pinionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pinioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pinion sb/sth + adv./prep.trói chặt ai/cái gì + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

rack and piniondanh từCặp bánh răng, bao gồm một bánh răng tròn ăn khớp với các răng của thanh phẳng, biến chuyển động quay thành chuyển động thẳng; được sử dụng trong cơ cấu lái của ô tô và trong một số đường sắt
lazy piniondanh từBánh răng hoạt động như một bánh xe không tải
pinion wiredanh từDây có rãnh dọc, để làm bánh răng của đồng hồ đeo tay. Nó được hình thành bằng cách được rút qua các lỗ có hình dạng cần thiết cho lá hoặc răng của bánh răng
cannon piniondanh từBánh răng trên trục kim phút của đồng hồ đeo tay, có chức năng điều khiển kim nhưng cho phép nó di chuyển trong chế độ cài đặt
rack-and-pinion railwaydanh từĐồng nghĩa với rack railway

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Loài bướm đêm thuộc chi Lithophane
  1. A moth of the genus Lithophane.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipynyon
  2. từ tiếng Pháp cổpignon
  3. từ tiếng Latinhpenna“feather”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppignon

Ví dụ

  • ! , ; , , , !Hãy tiến lên! Thật thần thánh khi giải phóng tinh thần và quên mình trong tư tưởng; uốn cong đôi cánh để bay xa hơn vào bầu trời, và trong xiềng xích của xác thịt, kết hợp với những tinh hoa thuần khiết của thiên đường!
  • 19 , 6.940 /, 1.28 , 15 16 , 30 , .Bánh răng côn xoắn có 19 răng, bước pháp tuyến 6,940 răng/inch, chiều rộng mặt 1,28 inch, góc côn 15 độ 16 phút, và góc xoắn 30 độ thuận tay phải
  • … , .Hai con vịt già... bị cắt khớp cánh nên không thể bay đi được

AI