Dịch

cannon pinion

danh từ (noun)
US/ˈkæn.ən ˈpɪnjən/

Nghĩa chính

  1. Bánh răng trên trục kim phút của đồng hồ đeo tay, có chức năng điều khiển kim nhưng cho phép nó di chuyển trong chế độ cài đặtdanh từThe pinion on the minute hand arbor of a watch or clock, which drives the hand but permits it to be moved in setting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cannon pinionDạng gốc (base form)
  2. cannon pinionsSố nhiều (plural)

AI