Nghĩa chính
- Đống, vô sốdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A large amount of.
- Bệnh trĩdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Haemorrhoids.
- Số nhiều của piledanh từplural of pile
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pileđộng từthird-person singular simple present indicative of pile
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| book pilesdanh từ | danh từ | Hình tượng một chồng sách, được thiết kế để trang trí một tấm giá sách; một tấm bìa sách có thiết kế như vậy |
| blind pilesdanh từ | danh từ | Bệnh trĩ không chảy máu |
| Port-de-Pilesdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Vienne, Nouvelle-Aquitaine, Pháp |
| pile inđộng từ | động từ | Ùa vào, chen chúc vào |
| pile of | Đống, chồng | |
| pile onđộng từ | động từ | Nhào lên, xông vào |
| pile upđộng từ | động từ | Vun |
| pile-ondanh từ | danh từ | Cuộc tranh cãi hoặc đánh nhau trong đó một bên có lợi thế rất lớn nhờ có số lượng đông hơn hoặc liên minh chặt chẽ hơn bên kia |
Họ từ (word family)
cùng gốc pileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpila“ball”
Ví dụ
- .Chắc hẳn anh ấy kiếm được cả đống tiền.
- ( ) ...Kẻ sẽ dùng lá của ngươi để lau (khi cần) nơi búi trĩ sưng tấy sinh sôi...
- .Các cọc trụ được đóng chìm xuống lòng sông để nâng đỡ cây cầu.