Dịch

piled

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được xếp thành đống, được bó lạitính từkhông so sánh (not comparable)Formed from a pile or fagot.
  2. Có chóp, có nhọntính từkhông so sánh (not comparable)Having a pile or point; pointed.
  3. Có lông, có tuyếttính từkhông so sánh (not comparable)Having a pile or nap.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của pileđộng từsimple past and past participle of pile

Ví dụ

  • Meges .Meges phóng một cây giáo được vót nhọn.
  • .Các chướng ngại vật đã chồng chất lên nhau.
  • .Chúng tôi chen chúc bước lên xe ô tô.

AI