Nghĩa chính
- Được xếp thành đống, được bó lạitính từkhông so sánh (not comparable)Formed from a pile or fagot.
- Có chóp, có nhọntính từkhông so sánh (not comparable)Having a pile or point; pointed.
- Có lông, có tuyếttính từkhông so sánh (not comparable)Having a pile or nap.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pileđộng từsimple past and past participle of pile
Họ từ (word family)
cùng gốc piledVí dụ
- Meges .Meges phóng một cây giáo được vót nhọn.
- .Các chướng ngại vật đã chồng chất lên nhau.
- .Chúng tôi chen chúc bước lên xe ô tô.