Dịch

phylactery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một trong hai chiếc hộp da nhỏ đựng những cuộn giấy có đoạn Kinh Torah, theo truyền thống được một người đàn ông Do Thái đeo (một trên cánh tay (thường là bên trái) và một trên trán) và bây giờ đôi khi được một phụ nữ đeo vào những buổi cầu nguyện buổi sáng nhất định như một lời nhắc nhở tuân theo luật pháp như được nêu trong Kinh thánh; một cái tefilladanh từEither of two small leather cases containing scrolls with passages from the Torah, traditionally worn by a Jewish man (one on the arm (usually the left) and one on the forehead) and now sometimes by a woman at certain morning prayers as a reminder to obey the law as set out in the Bible; a tefilla.
  2. Lời tuyên xưng đức tin, hoặc việc tuân thủ tôn giáo hoặc truyền thống; cũng là một lời nhắc nhởdanh từA profession of faith, or religious or traditional observance; also, a reminder.
  3. Cuộn giấy có các từ trên đó được mô tả như đang thoát ra từ miệng một người hoặc được họ cầm trên tay, cho biết họ đang hát hoặc nói gì; một ban nhạc, một cuộn bài phát biểudanh từA scroll with words on it depicted as emerging from a person's mouth or held in their hands, indicating what they are singing or speaking; a banderole, a speech scroll.
  4. Danh sách hoặc bản ghidanh từA list or record.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phylacteryDạng gốc (base form)
  2. phylacteriesSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chiếc tua rua mà người Israel phải đeo như một lời nhắc nhở tuân theo luật pháp được nêu trong Kinh thánh
  1. Chiếc tua rua mà người Israel phải đeo như một lời nhắc nhở tuân theo luật pháp được nêu trong Kinh thánh; (bằng cách mở rộng) bất kỳ rìa hoặc đường viền nàoA fringe which an Israelite was required to wear as a reminder to obey the law as set out in the Bible; (by extension) any fringe or border.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiphilacterie
  2. từ tiếng Latinh muộnphylacterium“amulet; reliquary; tefilla”
  3. từ tiếng Hy Lạp Koineφῠλᾰκτήρῐονphŭlăktḗrĭon“amulet; tefilla”

Ví dụ

  • , hermit's , .
  • [ , Bedford's] —, , , , , . , .
  • []uddenly , / Full-statured, , / .

AI