Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Linh vậtdanh từSomething thought to bring good luck.
- Biểu tượng đội thể thaodanh từSomething, especially a person or animal, used to symbolize a sports team, company, organization or other group.
- Người mặc trang phục biểu tượngdanh từA person engaged by an organization to portray its mascot in costume.
- Đóng vai biểu tượngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a mascot (for).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corporate mascot | Linh vật doanh nghiệp | |
| mascot costume | Trang phục linh vật | |
| mascot performer | Diễn viên đóng linh vật | |
| official mascot | Linh vật chính thức | |
| school mascot | Linh vật trường | |
| team mascot | Linh vật của đội | |
| mascot horrordanh từ | danh từ | Nhánh của thể loại kinh dị sinh tồn, phổ biến vào giữa những năm 2010, dựa trên đồ chơi trẻ em hoặc các nhân vật trên phương tiện truyền thông dành cho trẻ em ("linh vật") |
| desktop mascotdanh từ | danh từ | (Một chương trình máy tính đặt) một ký tự tương tác trên màn hình nền |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người hài hước hòa giải
- A personality type characterized by reliance on humor and positivity to wish away conflicts and attempt to defuse potentially violent situations.
Họ từ (word family)
cùng gốc mascotNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmascotte
- từ tiếng Occitanmascòta“sortilege”
- từ tiếng Occitan cổmasca
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi giữ viên đá đỏ này làm bùa may và luôn đặt nó trên bàn mỗi khi thi.
- .Tommy the Tyke là linh vật của Barnsley FC.
- .Anh ấy đã làm linh vật tại các trận khúc côn cầu địa phương.