Dịch

mascot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Linh vậtdanh từSomething thought to bring good luck.
  2. Biểu tượng đội thể thaodanh từSomething, especially a person or animal, used to symbolize a sports team, company, organization or other group.
  3. Người mặc trang phục biểu tượngdanh từA person engaged by an organization to portray its mascot in costume.
  4. Đóng vai biểu tượngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a mascot (for).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mascotNguyên thể (infinitive)
  2. mascotsSố nhiều (plural)
  3. mascotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mascotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

corporate mascotLinh vật doanh nghiệp
mascot costumeTrang phục linh vật
mascot performerDiễn viên đóng linh vật
official mascotLinh vật chính thức
school mascotLinh vật trường
team mascotLinh vật của đội
mascot horrordanh từNhánh của thể loại kinh dị sinh tồn, phổ biến vào giữa những năm 2010, dựa trên đồ chơi trẻ em hoặc các nhân vật trên phương tiện truyền thông dành cho trẻ em ("linh vật")
desktop mascotdanh từ(Một chương trình máy tính đặt) một ký tự tương tác trên màn hình nền

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người hài hước hòa giải
  1. A personality type characterized by reliance on humor and positivity to wish away conflicts and attempt to defuse potentially violent situations.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmascotte
  2. từ tiếng Occitanmascòta“sortilege”
  3. từ tiếng Occitan cổmasca

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi giữ viên đá đỏ này làm bùa may và luôn đặt nó trên bàn mỗi khi thi.
  • .Tommy the Tyke là linh vật của Barnsley FC.
  • .Anh ấy đã làm linh vật tại các trận khúc côn cầu địa phương.

AI