Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mascotry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành sử dụng hoặc trở thành linh vật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of using or being a mascot.
Nguồn gốc
(etymology)
mascot
+
-ry
Ví dụ
There
has
not
been
a
large-scale
statistically
significant
poll
done
of
mascotry
.
AI
1
Việc thực hành sử dụng hoặc trở thành linh vật
1
Việc thực hành sử dụng hoặc trở thành linh vật
1
Việc thực hành sử dụng hoặc trở thành linh vật