Nghĩa chính
- Chỉnh sửa ảnh, sửa ảnh bằng photoshopđộng từngoại động từ (transitive)To digitally edit or alter (a picture or photograph).
- Ảnh đã chỉnh sửa, ảnh ghépdanh từA digitally altered image.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photoshopNguyên thể (infinitive)
- photoshopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- photoshoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- photoshoppingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| photoshop something into | Ghép cái gì vào | |
| photoshop something out | Xóa cái gì khỏi ảnh |
Ví dụ
- , ; "" , ( ).Các bức ảnh cũng có thể bị can thiệp; dù ảnh đã photoshop trông có vẻ đẹp, nó có thể không mang lại cảm nhận chính xác về một địa danh (đây là cả một chủ đề khác).
- .Tôi đoán bức ảnh này là đồ photoshop.
- ?Có ai biết dùng Photoshop không?
Họ từ (word family)
cùng gốc photoshopNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha