Dịch

photoshop

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chỉnh sửa ảnh, sửa ảnh bằng photoshopđộng từngoại động từ (transitive)To digitally edit or alter (a picture or photograph).
  2. Ảnh đã chỉnh sửa, ảnh ghépdanh từA digitally altered image.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photoshopNguyên thể (infinitive)
  2. photoshopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. photoshoppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. photoshoppingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

photoshop something intoGhép cái gì vào
photoshop something outXóa cái gì khỏi ảnh

Ví dụ

  • , ; "" , ( ).Các bức ảnh cũng có thể bị can thiệp; dù ảnh đã photoshop trông có vẻ đẹp, nó có thể không mang lại cảm nhận chính xác về một địa danh (đây là cả một chủ đề khác).
  • .Tôi đoán bức ảnh này là đồ photoshop.
  • ?Có ai biết dùng Photoshop không?

AI