Dịch

pho

B1danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phởdanh từkhông đếm được (uncountable)A Vietnamese soup with a beef base, typically served with rice noodles and optionally beef or chicken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phoDạng gốc (base form)
  2. phosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pho-mendanh từMón ăn kết hợp hương vị của phở và ramen

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Hừ
  1. Hừ, xì, phìExpressing dismissive contempt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc pho

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Việtphở

Ví dụ

  • Hai's .Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
  • , ?Bạn có biết Phở, một món ăn rất nổi tiếng ở Việt Nam không?
  • .Wilson mong chờ được đặt phở mang về từ nhà hàng yêu thích của mình.

AI