Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phởdanh từkhông đếm được (uncountable)A Vietnamese soup with a beef base, typically served with rice noodles and optionally beef or chicken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phoDạng gốc (base form)
- phosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pho-mendanh từ | danh từ | Món ăn kết hợp hương vị của phở và ramen |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Hừ
- Hừ, xì, phìExpressing dismissive contempt.
Họ từ (word family)
cùng gốc phoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Việtphở
Ví dụ
- Hai's .Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
- , ?Bạn có biết Phở, một món ăn rất nổi tiếng ở Việt Nam không?
- .Wilson mong chờ được đặt phở mang về từ nhà hàng yêu thích của mình.