Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pho-men
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Món ăn kết hợp hương vị của phở và ramen
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A dish combining the flavors of pho and ramen.
Nguồn gốc
(etymology)
pho
+
ramen
Ví dụ
PHO-MEN
SOUP
Whilst
travelling
in
Vietnam
and
Japan
I
did
my
fair
share
of
slurping
bowls
of
ramen
and
pho
.
Here
I've
brought
the
two
dishes
together
–
it
isn't
traditional
or
authentic
,
but
instead
I
offer
you
my
whimsical
tribute
to
memory
of
those
exciting
flavours
(
and
good
times
).
AI
1
Món ăn kết hợp hương vị của phở và ramen
1
Món ăn kết hợp hương vị của phở và ramen
1
Món ăn kết hợp hương vị của phở và ramen