Nghĩa chính
- Đề cao hoặc ủng hộ xung đột hoặc chiến tranhtính từExalting or supporting conflict or war.
- Thích bút chiến hoặc tranh cãitính từFond of polemics or controversy.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
philo-polemic
- từ tiếng Hy Lạp cổφιλοπόλεμοςphilopólemos“fond of war, warlike”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰil-“decent, good; friendly, harmonious”
Họ từ (word family)
cùng gốc philopolemicVí dụ
- ? , , , , , […]
- [] , ; deeply-wronged .