Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pharmacologically
trạng từ
(adverb)
/ˌ
f
ɑ
ɹ
m
ə
k
ə
ˈ
l
ɒ
d
͡
ʒ
ɪ
k
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Xem pharmacology
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a pharmacological manner; with regard to pharmacology.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pharmacologically
pharmacological
Dược lý
tính từ
pharmacolog
y
Dược lý học
danh từ
non
pharmacologically
Không quan tâm đến dược lý
trạng từ
supra
pharmacologically
Theo cách thức hoặc số lượng siêu dược lý
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
pharmacological
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
farmacológicamente
Về mặt dược lý
AI
1
Xem pharmacology
1
Xem pharmacology
1
Xem pharmacology