Nghĩa chính
- Thể thực khuẩndanh từA virus that is parasitic on bacteria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phageDạng gốc (base form)
- phagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -phagehậu tố | hậu tố | Một cái gì đó ăn, hoặc tiêu thụ |
| phage therapydanh từ | danh từ | Việc sử dụng các thể thực khuẩn tiêu hủy để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn gây bệnh |
| phagedenic gingivitisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acute necrotizing ulcerative gingivitis |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ bacteriophage
bacterio-“bacteria”-phage“eater”
- từ tiếng Hy Lạp cổ-φάγος-phágos“eater”
Cùng gốc (doublet)bhakti
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc phageVí dụ
- bacterium's thực khuẩn thể sử dụng bộ máy và năng lượng của vi khuẩn để sản xuất thêm thực khuẩn thể cho đến khi vi khuẩn bị phá hủy và thực khuẩn thể được giải phóng để xâm chiếm các vi khuẩn xung quanh