Dịch

peroxide

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gốc peoxit, anion peoxitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A divalent radical or anion containing two oxygen atoms linked by a covalent bond; any substance containing this group yields hydrogen peroxide when treated with an acid.
  2. Nước oxy giàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hydrogen peroxide, especially when in an aqueous solution used as a bleach.
  3. Hợp chất peoxitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any compound containing the functional group R-O-O-R'.
  4. Tẩy chất nhuộm (tóc) bằng hydro peroxytđộng từngoại động từ (transitive)To treat (something) with hydrogen peroxide, especially hair in order to bleach it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peroxideNguyên thể (infinitive)
  2. peroxidesSố nhiều (plural)
  3. peroxidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peroxidingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hydrogen peroxidedanh từHydro peroxide, nước oxy già
sodium peroxidedanh từBazơ mạnh, Na₂O₂, được sử dụng làm chất oxy hóa và trong thiết bị thở khép kín
peroxide blondedanh từNgười, đặc biệt là phụ nữ, tẩy tóc có màu vàng trắng vô cùng
high-test peroxidedanh từDung dịch nước hydro peroxide, chứa ít nhất 85% hydro peroxide, thường chứa chất ổn định để ngăn chặn sự phân hủy
peroxide blonddanh từNgười, đặc biệt là một người đàn ông, tẩy tóc thành màu vàng trắng
acetone peroxidedanh từPeroxide hữu cơ tuần hoàn; hỗn hợp gồm hầu hết là chất tạo thành, (((CH₃)₂CO₂)₃), (TCAP hoặc TATP), chứa vòng chín cạnh và dime, (((CH₃)₂CO₂)₂) chứa vòng sáu cạnh; nó là một chất nổ mạnh được sản xuất từ axeton và hydro peroxit với sự hỗ trợ của axit sulfuric, và đã được các nhà chế tạo bom nghiệp dư sử dụng
benzoyl peroxidedanh từPeroxide có nguồn gốc từ axit benzoic; nó được sử dụng để tẩy trắng bột mì và trong nhiều ứng dụng công nghiệp và y tế
lithium peroxidedanh từHợp chất Li₂O₂ được sử dụng để loại bỏ carbon dioxide khỏi không khí và thay thế nó bằng oxy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – – .Liên kết O–O trong benzoyl peroxide và các liên kết C–N trong AIBN đồng ly dưới điều kiện nhiệt hoặc quang hóa
  • ?Bạn có nước oxy già không
  • .Cô ấy tẩy tóc thành màu vàng bằng nước oxy già

AI