Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
peroxidability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng tồn tại hoặc mức độ mà một thứ gì đó có thể bị oxy hóa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being, or the extent to which something is peroxidable
Nguồn gốc
(etymology)
peroxide
+
-ability
Ví dụ
Lipid
peroxidation
susceptibility
is
commonly
assessed
by
the
peroxidability
index
(
PI
),
which
is
based
on
the
number
of
unsaturations
present
in
the
fatty
acid
chain
[25 ].
AI
1
Tình trạng tồn tại hoặc mức độ mà một thứ gì đó có thể bị oxy hóa
1
Tình trạng tồn tại hoặc mức độ mà một thứ gì đó có thể bị oxy hóa
1
Tình trạng tồn tại hoặc mức độ mà một thứ gì đó có thể bị oxy hóa