Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lithium peroxide
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɪ
θ
i
ə
m
p
ə
ˈ
r
ɒ
k
s
ʌ
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Hợp chất Li₂O₂ được sử dụng để loại bỏ carbon dioxide khỏi không khí và thay thế nó bằng oxy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The compound Li₂O₂ that is used to remove carbon dioxide from air and replace it with oxygen
AI
1
Hợp chất Li₂O₂ được sử dụng để loại bỏ carbon dioxide khỏi không khí và thay thế nó bằng oxy
1
Hợp chất Li₂O₂ được sử dụng để loại bỏ carbon dioxide khỏi không khí và thay thế nó bằng oxy
1
Hợp chất Li₂O₂ được sử dụng để loại bỏ carbon dioxide khỏi không khí và thay thế nó bằng oxy