Nghĩa chính
- Ngoại vidanh từThe outside boundary, parts or surface of something.
- Vùng hành chính của Hy Lạpdanh từA first-rank administrative division of Greece, subdivided into provinces.
- Hiện tượng ngoại biêndanh từThe more anomalous and infrequent aspects of a language, as opposed to the frequent and regular core aspects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peripheryDạng gốc (base form)
- peripheriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the periphery of sthở vùng ngoại vi của cái gìindustrial development on the periphery of the townphát triển công nghiệp ở vùng ngoại vi thị trấn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the periphery | Ở vùng ngoại vi | |
| periphery of something | Rìa ngoài của cái gì | |
| left peripherydanh từ | danh từ | Phần của cây cú pháp phía trên (các) cụm từ biến tố (biểu thị thì, khía cạnh và/hoặc tâm trạng), trong đó chủ đề, trọng tâm, lực ngôn từ, v.v. được thể hiện |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc periphery- peripheralNgoại vitính từ, danh từ
- peripherallyMột cách ngoại vitrạng từ
- semiperipheryTrong lý thuyết hệ thống thế giới, bất kỳ quốc gia công nghiệp hóa nào, chủ yếu là tư bản chủ nghĩa, đều nằm giữa các quốc gia ngoại vi và cốt lõidanh từ
- peripherolobularLiên quan đến hoặc nằm ở phần ngoại vi của tiểu thùy, đặc biệt là tiểu thùy gantính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiperipherie
Ví dụ
- city's .Các khu ngoại ô là vùng ngoại vi của một thành phố.
- .Họ chưa bao giờ thâm nhập sâu hơn ngoài rìa nhóm đó.
- , , .Ở rìa bờ biển của trường đại học tôi, UBC, là bãi biển khỏa thân Wreck Beach.