Dịch

peripherally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách ngoại vitrạng từIn a peripheral manner.
  2. Tại hoặc hướng tới một ngoại vitrạng từAt or towards a periphery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peripherallyDạng gốc (base form)
  2. more peripherallySo sánh hơn (comparative)
  3. most peripherallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc peripherally

AI