Dịch

pension

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɛnʃn̩/US/ˈpɛnʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. lương hưu, tiền hưu trídanh từB2A regular payment made by the government or a former employer to someone who has retired.
  2. nhà trọ, nhà kháchdanh từB2A small hotel or boarding house, especially in Europe, that provides lodging and meals.
  3. cấp lương hưu, cho nghỉ hưuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To grant a pension to someone or force them to retire on a pension.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pensionNguyên thể (infinitive)
  2. pensionsSố nhiều (plural)
  3. pensionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pensioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a pensionsống bằng lương hưuShe was struggling to live on a small pension.Bà ấy đang chật vật sống bằng khoản lương hưu ít ỏi.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tiền trợ cấp giáo sĩ
  1. A sum paid to a clergyman in place of tithes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipencioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanpencione
  3. từ tiếng Pháp cổpencion

Cùng gốc (doublet)pensione

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppension
  2. từ tiếng Pháp cổpencion

Cùng gốc (doublet)pensione

Ví dụ

  • .Nhiều người già phụ thuộc vào lương hưu để thanh toán các hóa đơn.
  • ; , ; , Nhà trọ có dịch vụ kém hơn khách sạn một chút; nó luôn nhỏ hơn và không bao giờ sang trọng; đôi khi có phục vụ bữa sáng, đôi khi không.
  • ăn ở trọ tại

AI