pelma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bàn chândanh từThe undersurface of the foot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pelmaDạng gốc (base form)
- pelmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπέλμᾰpélmă
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bàn chân
Họ từ (word family)
cùng gốc pelma- pelmanismHệ thống đào tạo để cải thiện trí nhớdanh từ
- pelmatogramDấu ấn của lòng bàn chân hoặc bề mặt lòng bàn chân, chẳng hạn như có thể được tạo ra bằng cách ấn bàn chân có mực lên giấy hoặc một bàn chân được bôi mỡ bằng thạch cao Parisdanh từ
- pelmatozoanLà thành viên của phân ngành Pelmatozoadanh từ