pelmatogram
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dấu ấn của lòng bàn chân hoặc bề mặt lòng bàn chân, chẳng hạn như có thể được tạo ra bằng cách ấn bàn chân có mực lên giấy hoặc một bàn chân được bôi mỡ bằng thạch cao Parisdanh từAn imprint of the sole or plantar surface of a foot, such as may be made by pressing an inked foot onto paper or a greased foot in plaster of Paris.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pelmatogramDạng gốc (base form)
- pelmatogramsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)