Dịch

pedicel

danh từ (noun)
UK/ˈpɛd.ɪs.əl/US/ˈpɛd.əˌsɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thân của một bông hoa riêng lẻ (hoặc quả, ví dụ như sau khi được thụ tinh) hoặc thân sinh ra bào tử trong một cụmdanh từA stalk of an individual flower (or fruit, e.g., once fertilised) or spore-producing body within a cluster.
  2. Thân quả thể nấmdanh từA stalk of a fungus fruiting body.
  3. Bộ phận cơ thể có hình cuống; một phần giải phẫu giống như thân cây hoặc thân câydanh từA stalk-shaped body part; an anatomical part that resembles a stem or stalk.
  4. Cuống lá; mối liên hệ giữa ngực và bụng của côn trùng thuộc phân bộ Apocitadanh từA petiole; the connection between the thorax and abdomen of an insect of suborder Apocrita.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedicelDạng gốc (base form)
  2. pedicelsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mối liên hệ giữa phần đầu ngực và phần bụng của nhện
  1. The connection between the cephalothorax and abdomen of a spider.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnpedīcellus

Ví dụ

  • .^([ ])
  • , .

AI