Nghĩa chính
- Cuốngdanh từThe stalk of a leaf, attaching the blade to the stem.
- Đoạn cơ thể côn trùng hẹp hoặc co lại; đặc biệt là đoạn metasomal của một số loài Hymenoptera, chẳng hạn như ong bắp càydanh từA narrow or constricted segment of the body of an insect; especially, the metasomal segment of certain Hymenoptera, such as wasps.
- Thân cây ở gốc tổ của ong giấydanh từThe stalk at the base of the nest of the paper wasp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- petioleDạng gốc (base form)
- petiolesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppétiole
- từ tiếng Latinh muộnpetiolus“little foot”
- từ tiếng Latinhpēs“foot”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc petioleVí dụ
- , .Hầu hết côn trùng tiêu thụ mô từ phiến lá được đo chỉ qua phần xoắn ở một bên mà thôi, khiến cuống lá không bị tổn thương.
- . , , , , .Một ví dụ về điều này là cuống lá. Một số loài cây có lá hình lông chim, khi lá rụng sẽ rụng lông lá ra khỏi cuống lá, sau đó để lại dạng que thuôn nhọn, hơi dẻo.