Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
petioled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có cuống lá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a petiole.
2
Phát triển trên cuống lá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Growing on a petiole.
Nguồn gốc
(etymology)
petiole
+
-ed
AI
1
Có cuống lá
2
Phát triển trên cuống lá
1
Có cuống lá
2
Phát triển trên cuống lá
1
Có cuống lá
2
Phát triển trên cuống lá