Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuống hoặc cuống, đặc biệt là của cây có hoa hoặc có quả, chẳng hạn như cây lý chuadanh từA pedicel or footstalk, especially of a flowering or fruit-bearing plant, such as the currant.
- Mùi của một lưỡi kiếmdanh từThe tang of a sword-blade.
- Tước bàn đạp khỏi câyđộng từTo strip the pedical from a plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuỗi của một nút
- The string of a button.