Dịch

strig

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈstɹɪɡ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuống hoặc cuống, đặc biệt là của cây có hoa hoặc có quả, chẳng hạn như cây lý chuadanh từA pedicel or footstalk, especially of a flowering or fruit-bearing plant, such as the currant.
  2. Mùi của một lưỡi kiếmdanh từThe tang of a sword-blade.
  3. Tước bàn đạp khỏi câyđộng từTo strip the pedical from a plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strigNguyên thể (infinitive)
  2. strigsSố nhiều (plural)
  3. striggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. striggingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuỗi của một nút
  1. The string of a button.

AI