Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
strigil
danh từ
(noun)
/ˈ
s
t
ɹ
ɪ
d
͡
ʒ
ɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Vật đề kỳ (khi tắm)
danh từ
A grooming tool used to scrape away dead skin, oil, dirt, etc.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
strigil
Dạng gốc
(base form)
strigil
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
strigilis
Họ từ
(word family)
cùng gốc
strigil
strigil
is
Cơ quan để làm sạch râu trên khớp cổ chân đầu tiên của chân trước của ong
danh từ
strigil
ator
Các loại myrmecophiles ăn chất tiết nhờn trên cơ thể kiến
danh từ
strigil
lose
Bộ lông cứng và mảnh
tính từ
strigil
losely
Theo cách strigilloza
trạng từ
AI
1
Vật đề kỳ (khi tắm)
1
Vật đề kỳ (khi tắm)
1
Vật đề kỳ (khi tắm)