Dịch

peduncle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thân đỡ cụm hoa hoặc hoa/quả đơn độcdanh từThe stalk supporting an inflorescence or a solitary flower/fruit.
  2. Cuống ngắn ở gốc cấu trúc sinh sản của cây không có hoadanh từA short stalk at the base of a reproductive structure of a non-flowering plant.
  3. Bó tế bào thần kinh kết nối các phần khác nhau của nãodanh từA bundle of neurons connecting different parts of the brain.
  4. Ở động vật chân đốt, các đoạn cơ bản của ăng-ten hoặc các cấu trúc giống thân cây chẳng hạn như cuống của một số loài hàdanh từIn arthropods, the base segments of an antenna or stalk-like structures such as the peduncles of some barnacles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peduncleDạng gốc (base form)
  2. pedunclesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

caudal peduncledanh từPhần hẹp của cơ thể cá nơi gắn vây đuôi hoặc vây đuôi. Tỷ lệ của nó, chẳng hạn như chiều dài và chiều rộng, và các cơ quan gắn liền, chẳng hạn như gai của cá đuôi gai hoặc vây đuôi và vây nhỏ của Scombridae thường rất quan trọng trong việc mô tả các loài cá

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ở động vật có xương sống
  1. Ở động vật có xương sống, phần gốc của bất kỳ bộ phận giải phẫu tương đối lớn nào được nối với cơ thể bằng một đoạn hẹp hơn. Cf. cuống đuôi của cáIn vertebrates, the base of any relatively massive anatomical member connected to the body by a narrower section. Cf. caudal peduncle of fishes.

Họ từ (word family)

cùng gốc peduncle

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnpedunculus

AI