Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Bệdanh từThe base or foot of a column, statue, vase, lamp.
- Bệ tôn sùng, vị trí tôn kínhdanh từA place of reverence or honor.
- Ngàm giữ hộp trụcdanh từA casting secured to the frame of a truck of a railcar and forming a jaw for holding a journal box.
- Đặt lên bệ, đặt lên đônđộng từTo set or support on (or as if on) a pedestal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pedestalNguyên thể (infinitive)
- pedestalsSố nhiều (plural)
- pedestalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pedestaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pedestallingPhân từ I (present participle)
- pedestalingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall from a pedestal | Bị hạ bệ | |
| knock someone off their pedestal | Hạ bệ ai | |
| pedestal fandanh từ | danh từ | Quạt cây |
| pedestal table | Bàn chân trụ | |
| place someone on a pedestal | Đặt ai lên bệ tôn sùng | |
| put someone on a pedestal | Tôn sùng ai hết mực | |
| pedestal coildanh từ | danh từ | Trong bộ tản nhiệt, một nhóm các ống thẳng được nối với nhau được sắp xếp cạnh nhau và chồng lên nhau |
| pedestal drilldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với drill press |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Gối đỡ trục
- A pillow block; a low housing.
Họ từ (word family)
cùng gốc pedestalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạipiédestal
- từ tiếng Ýpiedistallo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- $4,000. “ .”Chiếc bàn và hai bệ đỡ có giá hơn 4.000 đô la. Các bệ đỡ được mô tả là có phần khảm gỗ mun thủ công hình hoa chuông, phía trên là các cuộn xoắn chạm khắc bằng tay và một cột có rãnh dọc.
- , . We’ve , , , . . . , .Đó là một câu chuyện xưa như Trái Đất. Tất cả chúng ta đều từng tôn sùng người khác lên tận mây xanh, rồi gần như chắc chắn họ khiến ta thất vọng. Họ phản bội lòng tin của ta. Họ phản bội ta. Họ ngã khỏi bệ thờ, hoặc chính ta hạ bệ họ.
- .Anh ấy tôn sùng cô ấy.