Dịch

pedestal

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bệdanh từThe base or foot of a column, statue, vase, lamp.
  2. Bệ tôn sùng, vị trí tôn kínhdanh từA place of reverence or honor.
  3. Ngàm giữ hộp trụcdanh từA casting secured to the frame of a truck of a railcar and forming a jaw for holding a journal box.
  4. Đặt lên bệ, đặt lên đônđộng từTo set or support on (or as if on) a pedestal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedestalNguyên thể (infinitive)
  2. pedestalsSố nhiều (plural)
  3. pedestalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pedestaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pedestallingPhân từ I (present participle)
  6. pedestalingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fall from a pedestalBị hạ bệ
knock someone off their pedestalHạ bệ ai
pedestal fandanh từQuạt cây
pedestal tableBàn chân trụ
place someone on a pedestalĐặt ai lên bệ tôn sùng
put someone on a pedestalTôn sùng ai hết mực
pedestal coildanh từTrong bộ tản nhiệt, một nhóm các ống thẳng được nối với nhau được sắp xếp cạnh nhau và chồng lên nhau
pedestal drilldanh từĐồng nghĩa với drill press

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Gối đỡ trục
  1. A pillow block; a low housing.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipiédestal
  2. từ tiếng Ýpiedistallo

Ví dụ

  • $4,000. “ .”Chiếc bàn và hai bệ đỡ có giá hơn 4.000 đô la. Các bệ đỡ được mô tả là có phần khảm gỗ mun thủ công hình hoa chuông, phía trên là các cuộn xoắn chạm khắc bằng tay và một cột có rãnh dọc.
  • , . We’ve , , , . . . , .Đó là một câu chuyện xưa như Trái Đất. Tất cả chúng ta đều từng tôn sùng người khác lên tận mây xanh, rồi gần như chắc chắn họ khiến ta thất vọng. Họ phản bội lòng tin của ta. Họ phản bội ta. Họ ngã khỏi bệ thờ, hoặc chính ta hạ bệ họ.
  • .Anh ấy tôn sùng cô ấy.

AI