Dịch

pax

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bảng hôn hòa bìnhdanh từA painted, stamped or carved tablet with a representation of Christ or the Virgin Mary, which was kissed by the priest during the Mass ("kiss of peace") and then passed to other officiating clergy and the congregation to be kissed. See also osculatory.
  2. Nụ hôn chúc bình andanh từThe kiss of peace.
  3. Thánh giá, hòm thánh tíchdanh từA crucifix, a tablet with the image of Christ on the cross upon it, or a reliquary.
  4. Thời kỳ thái bìnhdanh từAny of several notable periods of peace in human history, particularly owing to unquestionable hegemony on the model of the Pax Romana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paxDạng gốc (base form)
  2. paxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pax Augustadanh từ riêngĐồng nghĩa với Pax Romana
Pax Romanadanh từ riêngHòa bình La Mã, Thái bình La Mã
Pax Sinicadanh từ riêngHòa bình chung dưới thời nhà Hán
Pax Judaicadanh từ riêngMột thời kỳ giả định về hòa bình quốc tế dựa trên sự khuất phục trước sự thống trị tiềm tàng của Israel trong các vấn đề quốc tế
Pax Americanadanh từ riêngThời kỳ hòa bình tương đối ở thế giới phương Tây kể từ khi kết thúc Thế chiến thứ hai năm 1945, trùng với thời điểm Hoa Kỳ thống trị về quân sự và kinh tế
Pax Britannicadanh từ riêngThời kỳ quyền bá chủ của Anh trên các vùng biển và hầu hết các thuộc địa ở nước ngoài từ Trận Trafalgar năm 1805 đến khi bắt đầu Thế chiến thứ nhất năm 1914
he is in the pax of the enemycụm từNó nhận tiền của địch

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thán từ (interjection) 1
Hành khách
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A passenger; passengers.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipax
  2. mượn từ tiếng Latinhpax“peace”

Cùng gốc (doublet)peace

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • lĩnh lương
  • , !Đợi đã, đình chiến!
  • hoà bình kiểu Mỹ

AI