Dịch

fainites

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Lời kêu gọi đình chiến được sử dụng trong các trò chơi dành cho trẻ emthán từA call for truce used in children's games.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI