Dịch

paronym

danh từ (noun)
US/ˈpɛɹənɪm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ có nguồn gốc từ cùng một gốc hoặc gốc với một từ khác; các lớp học bao gồm các từ cùng gốc và nhập tịch các từ nước ngoàidanh từA word derived from the same root or stem as another word; classes include cognates and naturalizations of foreign words.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paronymDạng gốc (base form)
  2. paronymsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

paronymic attractiondanh từHiện tượng các từ bản địa có âm giống nhau (từ đồng nghĩa) ảnh hưởng đến sự phát triển của từ vay mượn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Từ gần đồng âm
  1. Từ gần đồng âm, một từ có âm thanh giống một từ khác (một số cặp ví dụ có cùng nguồn gốc)A near-homophone, a word that sounds like another word (some example pairs are cognate).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

para--onym

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπαρώνυμοςparṓnumos“derivative”

AI