Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ có nguồn gốc từ cùng một gốc hoặc gốc với một từ khác; các lớp học bao gồm các từ cùng gốc và nhập tịch các từ nước ngoàidanh từA word derived from the same root or stem as another word; classes include cognates and naturalizations of foreign words.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paronymDạng gốc (base form)
- paronymsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paronymic attractiondanh từ | danh từ | Hiện tượng các từ bản địa có âm giống nhau (từ đồng nghĩa) ảnh hưởng đến sự phát triển của từ vay mượn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Từ gần đồng âm
- Từ gần đồng âm, một từ có âm thanh giống một từ khác (một số cặp ví dụ có cùng nguồn gốc)A near-homophone, a word that sounds like another word (some example pairs are cognate).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa