Dịch

paramilitary

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌpæɹəˈmɪlɪˌtɹi/US/ˌpæɹəˈmɪlɪˌtɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lực lượng bán quân sựdanh từA group of civilians trained and organized in a military fashion, but which do not represent the formal forces of a sovereign power.
  2. Thành viên bán quân sựdanh từA member of a paramilitary group.
  3. Nửa quân sựtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a paramilitary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paramilitaryDạng gốc (base form)
  2. paramilitariesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . […] , .Các lực lượng bán quân sự Cossack hoạt động ở Ukraine và miền nam Nga. [...] Trước khi tiến vào miền đông Ukraine, Girkin lãnh đạo các nhóm bán quân sự ở Crimea và đàm phán với các sĩ quan quân đội Ukraine nhằm thuyết phục họ đào ngũ sang Nga.
  • Sudan's .Các nhóm bán quân sự nổi lên và trở thành những nhân tố quan trọng trong chính trị Sudan.
  • Fasher , , , , , , .El Fasher là thủ đô của Bắc Darfur, nơi giao tranh gần đây leo thang giữa Các Lực lượng Vũ trang Sudan đối thủ, hay SAF, đóng đô bên trong thành phố, và Lực lượng Hỗ trợ Bán quân sự, hay RSF, nay được cho là đã tiến vào trong đó.

AI