Nghĩa chính
- Tụy, lá míadanh từA gland near the stomach which secretes a fluid into the duodenum to assist with food digestion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pancreasDạng gốc (base form)
- pancreasesSố nhiều (plural)
- pancreata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpancreas
- từ tiếng Hy Lạp cổπάγκρεαςpánkreas
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Viêm tụy mạn tính là tình trạng tụy bị viêm hoặc sưng trong thời gian dài.
- .Hãy đưa cho anh ấy tuyến tụy.
- .Hãy đưa cho cô ấy tuyến tụy.